Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 要素yếu tố
- 1
yếu tố
Điều kiện hay thành phần quan trọng nhất thiết phải có trong việc hình thành cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 이루는 데 반드시 있어야 할 중요한 성분이나 조건.
Yếu tố quyết định để thành công là nỗ lực và sự chăm chỉ hơn là tài năng.
Trẻ em đang tuổi lớn cần bữa ăn cân bằng có đủ 5 nhóm chất dinh dưỡng chính.
- 2
yếu tố nhỏ nhất
Thành phần không thể chia nhỏ hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더 이상 작게 나눌 수 없는 성분.
Chúng tôi được giao bài thí nghiệm cắt nhỏ các phần tử và tách ra thành đơn vị nhỏ nhất.
Trong giờ sinh học, chúng tôi làm thí nghiệm chia nấm mốc thành những phần tử nhỏ nhất.