Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đón
Đón cái đang tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오는 것을 맞다.
Người dân nồng nhiệt chào đón những người lính đang diễu hành.
Đón chào thời đại quốc tế hóa, chúng ta phải có tấm lòng rộng mở.
- 2
đón tiếp, tiếp đón
Đón người nào đó như người nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람을 가족으로 받아들이다.
Chú tôi đã cưới một người nước ngoài làm vợ.
Ngày xưa thỉnh thoảng có chuyện nhận con của họ hàng xa làm con nuôi.