Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

마라톤

marathon

Danh từGốc Hán: marathon

  1. 1

    marathon

    Cuộc thi chạy bộ 42.195km một lần trong thi đấu điền kinh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 육상 경기에서 한번에 42.195km를 달리는 경기.

    • Minjun từng là vận động viên marathon tài năng nên chạy rất giỏi.

    • Vận động viên chạy marathon phải có thể lực tốt và sự bền bỉ.