Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mắt (cây)
Bộ phận nơi cành hay lá mọc ra trên thân của cây cối hoặc lau sậy, ở giữa lõm vào vào hoặc lồi ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 갈대나 나무 등의 줄기에서 가지나 잎이 나는, 가운데가 오목하거나 볼록한 부분.
Xuân đến, những chiếc lá tươi mơn mởn nhú ra ở mỗi đốt cây.
Cây sáo danso này làm bằng cách cắt đốt tre tốt nên âm thanh trong trẻo.
- 2
khớp
Phần nối liền xương với xương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뼈와 뼈가 마주 닿은 부분.
Tôi gập các đốt ngón tay của năm ngón lại và nắm chặt tay.
Nhìn những đốt ngón tay của vợ to ra vì việc nhà, lòng tôi đau xót.
- 3
nút, mấu
Phần mà chỉ, sợi, dây… bị rối hoặc được nối.
Định nghĩa tiếng Hàn: 실, 줄, 끈 등이 엉키거나 맺힌 부분.
Chị tôi loay hoay mãi để gỡ nút rối của sợi dây thun.
Tôi gói quà cẩn thận rồi buộc nút dây để hoàn tất.
- 4
lời, giai điệu
Phần phân chia một cách nhất định lời nói, bài viết, bài hát...
Định nghĩa tiếng Hàn: 말, 글, 노래 등을 일정하게 나눈 부분.
Tôi đi karaoke và cùng bạn chia nhau mỗi người hát một đoạn.
Seunggyu nói vài câu đùa để thay đổi bầu không khí ngượng ngùng.