Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chạy đi
Chạy nhanh đến nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳으로 빨리 뛰어서 가다.
Khát nước, Seunggyu vội chạy ra chỗ vòi nước.
Yumin lúc nào cũng vừa hết giờ học là chạy đến thư viện giữ chỗ học.
- 2
nhảy qua, băng qua
Nhảy qua nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳을 뛰어서 지나가다.
Jisu chạy băng qua vạch kẻ đường để kịp chuyến xe buýt sắp chạy.
Để về nhà nhanh, Minjun chạy qua con hẻm tối mà không chút do dự.