Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
ngực
Phần trước của cơ thể, giữa cổ và bụng của người hay động vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 인간이나 동물의 목과 배 사이에 있는 몸의 앞 부분.
Người mẹ ôm chặt đứa con vào lòng.
Cơ thể côn trùng có thể chia thành đầu, ngực và bụng.
- 2
ngực (áo)
Phần áo che phần trước của cơ thể, ở giữa cổ và bụng người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 목과 배 사이에 있는 몸의 앞 부분을 덮은 옷의 부분.
Vào Ngày Cha Mẹ, tôi cài hoa lên ngực áo bố mẹ.
Trên ngực trái đồng phục có ghi tên học sinh.
- 3
lòng
Lòng dạ hay cảm xúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 느낌.
Lâu lắm mới trở về quê hương, lòng tôi tràn đầy xúc động.
Seung-gyu hít thở sâu để trấn tĩnh trái tim đang hoảng hốt.
- 4
lồng ngực
Tim hay phổi của người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 심장이나 폐.
Yên tĩnh đến mức như nghe được cả tiếng tim đập của bạn tôi.
Thở dốc bằng ngực nên tôi không thể nói năng rõ ràng.