Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chăm sóc, săn sóc
Quan tâm đến đối tượng nào đó và bảo vệ, trông coi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상에 관심을 가지고 보호하며 살피다.
Vợ chồng họ quá bận nên hầu như không chăm sóc được con cái.
Nghề y tá vốn là nghề chăm sóc người khác nên không có thời gian chăm sóc bản thân.
- 2
coi sóc, trông coi
Quan tâm đến việc nào đó và quản lí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 관심을 가지고 관리하다.
Khi bố mất, anh ấy trở về quê để trông coi trang trại của bố.
Khi hoàn cảnh gia đình đột nhiên khó khăn, anh tôi bỏ học và bắt đầu lo cho gia đình.