Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 大型đại hình
- 1
loại đại, loại lớn, loại to
Cái có quy mô hay kích cỡ lớn trong những sự vật cùng loại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 종류의 사물 가운데 크기나 규모가 큰 것.
Trong hiệu sách lớn này có cả cửa hàng văn phòng phẩm, quán cà phê và tiệm bánh hamburger.
Chị tôi thích mua sắm ở trung tâm mua sắm lớn nơi có thể mua quần áo, giày dép, túi xách ở cùng một chỗ.