Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 大規模đại quy mô
- 1
đại quy mô, quy mô lớn
Sự vật, sự việc có phạm vi, quy mô lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 크기나 범위가 큼.
Ca sĩ nổi tiếng tổ chức buổi hòa nhạc tại nhà hát có sức chứa lớn.
Người dân đã biểu tình quy mô lớn trong thành phố để lên án tham nhũng của công chức.