Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    chăn mền

    Thứ dùng để đắp hay trải cho ấm, được làm bằng lông hay vải.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 털 등으로 짜서 덮거나 깔도록 만든 얇은 이불.

    • Tôi bị ê ẩm cả người nên đắp mấy chiếc chăn dày rồi nằm.

    • Mẹ trải chiếc chăn mềm rồi đặt em bé đang ngủ lên trên.