Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm vượt, cho vượt, vượt qua
Làm cho thoát ra khỏi thời gian, thời kì, phạm vi nhất định…
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 시간, 시기, 범위 등을 벗어나게 하다.
Tôi vội vàng viết bản thảo để không bị trễ hạn chót.
Minjun đã qua tuổi ba mươi từ lâu, gần bốn mươi mới kết hôn.
- 2
vượt qua
Làm cho qua khỏi khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어려움을 겪어서 지나게 하다.
Nhờ nhân viên đồng lòng, công ty đã vượt qua được khủng hoảng.
Hồi nhỏ em tôi bị tai nạn giao thông và từng thoát khỏi lằn ranh sinh tử.
- 3
làm tràn
Lấp đầy bên trong phần không gian nào đó khiến phần còn lại thò ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 공간 안에 가득 채워서 나머지가 밖으로 나오게 하다.
Đừng để nước quý giá tràn ra, đầy bình rồi thì khóa vòi lại.
Khi nấu cơm bằng nồi, phải điều chỉnh lửa cho khéo để nước cơm không trào ra.
- 4
lật qua
Lật trang sách hay giấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 책장 등을 젖히다.
Vừa lật được một trang sách là tôi đã bắt đầu ngủ gật.
Đang vô tình lật sách, tôi phát hiện những dòng vẽ bậy mình viết ngày trước.