Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내려가다

naeryeogada[내려가다]Sơ cấp · TOPIK ICử động cơ thể

đi xuống

Động từ

  1. 1

    đi xuống

    Đi từ trên xuống dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위에서 아래로 가다.

    • Tôi cầm sách từ phòng mình đi xuống tầng một.

    • Anh ấy đi xuống bãi đỗ xe dưới tầng hầm để lái xe đi làm.

  2. 2

    đi xuống, đi về

    Đi từ thành thị hay trung tâm xuống địa phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도심이나 중심지에서 지방으로 가다.

    • Vợ chồng tôi quyết định về nông thôn làm nông.

    • Tôi muốn rời thành phố đông đúc, về quê sống yên bình.

  3. 3

    đi xuống, đi vào

    Đi từ miền Bắc xuống miền Nam.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 북쪽에서 남쪽으로 가다.

    • Chim di trú bay xuống phía nam để tránh rét vào mùa đông lạnh giá.

    • Dải mưa từng di chuyển lên phía bắc nay đang đi xuống các tỉnh miền nam.

  4. 4

    hạ xuống

    Chuyển tiêu chuẩn hay đẳng cấp từ phía trên xuống phía dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수준이나 등급을 위에서 아래로 옮기다.

    • Càng xuống tầng lớp trẻ thì càng có xu hướng lạc quan và tự do.

    • Do tỷ lệ sinh thấp, càng xuống các lớp nhỏ thì sĩ số mỗi lớp càng giảm.