Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
sinh, đẻ
Đưa đứa bé, con, trứng trong bụng ra ngoài cơ thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 배 속의 아이, 새끼, 알을 몸 밖으로 내보내다.
Yumin lấy chồng và sinh được một cô con gái xinh xắn.
Ngày xưa, phụ nữ về nhà chồng mà cứ sinh toàn con gái thì bị hắt hủi.
- 2
sinh ra, dẫn đến
Tạo nên hay mang lại một kết quả nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 결과를 이루거나 가져오다.
Chiến thắng lần này của đội bóng chúng tôi là kết quả của quá trình tập luyện bền bỉ.
Chính thái độ chỉ coi trọng thành quả trước mắt đã gây ra tai nạn lần này.
- 3
sinh ra, tạo ra
Làm nhân vật nào đó xuất hiện bởi ảnh hưởng của một tình huống hay môi trường nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 환경이나 상황의 영향으로 어떤 인물이 나타나게 하다.
Ông ấy là nhà khoa học tầm cỡ thế giới mà Hàn Quốc đã sản sinh ra.
Môi trường giáo dục tốt sẽ sản sinh ra những con người xuất sắc.