Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

일반적

ilbanjeok[일반적]Trung cấp · TOPIK II

tính thông thường

1.Danh từGốc Hán: 一般的nhất bàn đích

  1. 1

    tính thông thường

    Cái không bị hạn định ở một phần mà có thể tương ứng đều khắp được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일부에 한정되지 않고 두루 해당될 수 있는 것.

    • Thông thường đàn ông thích phụ nữ xinh đẹp.

    • Đồ bán ở cửa hàng này nhìn chung khá đắt.

  2. 2

    tính bình thường

    Cái không thuộc lĩnh vực chuyên môn hay lĩnh vực đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전문적이거나 특별한 분야에 속하지 않는 것.

    • Lý thuyết vật lý của ông ấy cũng được chấp nhận rộng rãi ở các lĩnh vực khác.

    • Luận văn của anh ấy rất nặng lý thuyết nên người bình thường sẽ khó hiểu.

2.Định từGốc Hán: 一般的

  1. 1

    mang tính thông thường

    Không bị hạn định ở một phần mà có thể tương ứng đều khắp được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일부에 한정되지 않고 두루 해당될 수 있는.

    • Nước chảy từ trên cao xuống thấp là chân lý phổ biến.

    • Dạo này tổ chức đám cưới đơn giản là xu hướng chung.

  2. 2

    mang tính bình thường

    Không thuộc lĩnh vực chuyên môn lĩnh vực hay đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전문적이거나 특별한 분야에 속하지 않는.

    • Lập luận của anh ấy cách xa lý thuyết thông thường được giới học thuật thừa nhận rộng rãi.

    • Bài toán này dù không biết công thức toán học phức tạp thì chỉ với kiến thức thông thường cũng đủ để giải.