Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 緊張khẩn trương
- 1
sự căng thẳng
Sự tập trung cao độ và trong lòng không yên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음을 놓지 않고 정신을 바짝 차림.
Khán giả hồi hộp theo dõi trận chung kết căng thẳng giữa hai đối thủ.
Nghe nói cô giáo đang giận cầm roi tới, đứa bé căng thẳng tột độ.
- 2
sự căng thẳng, sự gay cấn
Bầu không khí hay tình hình mà mối quan hệ trong đó không hòa thuận và như thể sắp xảy ra tranh cãi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로의 관계가 평온하지 않고 다툼이 일어날 것 같은 상황이나 분위기.
Giữa hai người không hòa hợp, bầu không khí căng thẳng khó chịu bao trùm.
Tranh chấp kéo dài khiến căng thẳng giữa hai nước càng leo thang.
- 3
sự căng, sự căng cứng, sự căng thẳng
Trạng thái cơ bắp hay thần kinh của cơ thể liên tục hưng phấn hoặc co cứng lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸의 근육이나 신경이 지속적으로 움츠러들거나 흥분하는 상태.
Người ở trong trạng thái căng thẳng thì cơ thể run rẩy và mạch đập nhanh.
Minjun hễ căng thẳng là mặt đỏ bừng và nói lắp nặng.