Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 緊急khẩn cấp
- 1
sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
Việc rất quan trọng và gấp gáp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 중요하고 급함.
Khi nhà bị cháy, Yeongsu đã yêu cầu sở cứu hỏa cứu hộ khẩn cấp.
Để ngăn công ty phá sản, giám đốc đã triệu tập cuộc họp khẩn cấp.