Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부작용

bujagyong[부자굥]Trung cấp · TOPIK II

tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn

Danh từGốc Hán: 副作用phó tác dụng

  1. 1

    tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn

    Việc không tốt, không mong đợi, xảy ra do việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일로 인해 일어난, 기대하지 않았던 바람직하지 못한 일.

    • Khi giá trị đồng tiền giảm thì sẽ kéo theo nhiều tác dụng phụ khác nhau.

    • Nhiên liệu hóa thạch đã mang lại sự phát triển cho văn minh hiện đại nhưng đồng thời cũng gây ra tác dụng phụ là ô nhiễm môi trường.

  2. 2

    tác dụng phụ

    Tác dụng không tốt ngoài hiệu quả vốn có, xuất hiện khi sử dụng thuốc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 약을 사용했을 때 나타나는, 원래 효과 이외의 좋지 않은 작용.

    • Jisu đã khổ sở vì tác dụng phụ của thuốc kháng sinh uống để chữa cảm.

    • Khi dùng thuốc phải đọc kỹ hướng dẫn và kiểm tra xem có tác dụng phụ không.