Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 技術者kỹ thuật giả
- 1
kỹ sư, kỹ thuật viên
Người có kỹ thuật mang tính chuyên môn ở lĩnh vực nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야에 전문적인 기술을 가진 사람.
Số thợ thủ công nối tiếp mạch nghề thủ công truyền thống đang tăng lên.
Anh trai tôi hồi nhỏ rành máy tính, giờ đã trở thành kỹ thuật viên máy tính.