Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

급히

một cách gấp gáp, một cách vội vàng

Phó từGốc Hán: 急 히cấp + 히

  1. 1

    một cách gấp gáp, một cách vội vàng

    Trong trạng thái mà hoàn cảnh hay tình huống phải xử lý nhanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사정이나 형편이 빨리 처리해야 할 상태로.

    • Hạn chót đã cận kề, tình hình gấp gáp nên toàn bộ nhân viên phòng chúng tôi đã làm thêm giờ.

    • Tớ đang cần tiền gấp, cậu cho tớ vay được không?

      Cậu cần bao nhiêu?

  2. 2

    một cách gấp gáp, một cách vội vã

    Vội vàng làm việc gì đó rất nhanh chứ không thoải mái về thời gian.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간적 여유 없이 일을 서둘러 매우 빠르게.

    • Do mưa lớn, mực nước sông đang dâng lên nhanh chóng.

    • Khi hôn nhân quốc tế tăng lên, gia đình đa văn hóa cũng đang có xu hướng tăng nhanh.

  3. 3

    gấp, dựng đứng

    Độ dốc hay độ nghiêng dốc ngược.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경사나 기울기가 가파르게.

    • Khi lái xe qua đèo Daegwallyeong, phải chú ý những chỗ đường ngoặt gấp.

    • Seunggyu không biết địa hình dưới biển dốc đứng nên bước chân xuống và bị chìm.

  4. 4

    một cách xối xả, xiết

    Tốc độ tiến hành hay dòng chảy nào đó rất nhanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 흐름이나 진행 속도가 매우 빠르게.

    • Nước sông sau trận mưa lớn chảy xiết đến mức có thể cuốn trôi người.

    • Con sông này càng về hạ lưu lòng sông càng hẹp lại và nước chảy xiết.