Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

떨어지다

tteoreojida[떠러지다]Sơ cấp · TOPIK I

rơi, rớt

Động từ

  1. 1

    rơi, rớt

    Rơi từ trên xuống dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위에서 아래로 내려지다.

    • Chiếc cốc thủy tinh rơi xuống sàn vỡ tan tành.

    • Thác nước đổ xuống mát lạnh từ trên vách đá rồi hợp thành dòng sông.

  2. 2

    rơi vào

    Rơi vào trạng thái hay hoàn cảnh nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 처지에 빠지다.

    • Có lẽ mệt vì chuyến đi dài, đứa bé vừa nằm xuống là chìm vào giấc ngủ say.

    • Nghe xong hoàn cảnh khó khăn của bạn, tâm trạng tôi như dần chùng xuống nặng nề.

  3. 3

    rơi vào

    Khu vực hay thành của quân ta bị rơi vào tay địch.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아군의 지역이나 성 등이 적에게 넘어가게 되다.

    • Quân ta đã chiến đấu hết sức để trận địa không rơi vào tay quân địch.

    • Quân ta thất bại nặng nề trong cuộc chiến và pháo đài quan trọng đã rơi vào tay địch.

  4. 4

    đáp xuống, đến

    Xuống hay tới một địa điểm nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 장소에 내리거나 도착하다.

    • Chuyến tàu này là chuyến đến Busan lúc mười giờ tối.

    • Muốn đến nơi đúng giờ thì bây giờ nên xuất phát từ nhà đi.