Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tò mò
Rất muốn biết điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 무척 알고 싶다.
Jisu tò mò không biết trung tâm thương mại có mở cửa vào dịp lễ không.
Tôi muốn biết tin tức của người bạn đã lâu không liên lạc được.
- 2
thắc mắc, hồi hộp
Rất nóng lòng do lo lắng điều gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 걱정이 되어 마음이 무척 답답하다.
Cả nhà nóng lòng muốn biết kết quả của Jisu, người đã đi thi.
Mẹ lo không biết con trai đi máy bay sang Mỹ có đến nơi an toàn không nên chỉ ngóng điện thoại của con.