Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 連絡處liên lạc xử
- 1
địa chỉ liên lạc, số điện thoại liên lạc
Địa chỉ hay số điện thoại có thể nhận được liên lạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 연락을 주고받을 수 있는 전화번호나 장소.
Tôi sẽ cho anh thông tin liên lạc, khi nào cần thì cứ liên hệ nhé.
Seunggyu không biết số liên lạc của Jisu đã đổi nên lo lắng vì không liên lạc được.