Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nước canh
Nước còn lại sau khi loại trừ phần cái trong các món ăn như món canh hoặc món hầm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 국이나 찌개 등의 음식에서 건더기를 빼고 남은 물.
Món canh hầm anh ấy nấu có nước dùng đậm đà và ngon.
Chồng tôi nếm thử nước lẩu cá cay rồi kêu nhạt quá và cho thêm muối.
- 2
có tý nước suýt
(cách nói thông tục) Thu nhập phụ hay lợi ích phát sinh một chút như là cái giá cho công việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 어떤 일의 대가로 다소나마 생기는 이득이나 부수입.
Bị giám đốc ghét, trợ lý Kim chẳng thể mong được chút lợi lộc nào từ việc này.
Có vẻ ông Park đang mong chờ không biết có kiếm chác được chút gì từ việc này không.