Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 購買cấu mãi
- 1
sự mua, việc mua
Việc mua hàng hóa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상품을 삼.
Sau khi dùng thử mỹ phẩm mới, tôi đã khuyên những người xung quanh mua.
Trung tâm thương mại đang tặng quà cho khách hàng mua từ ba trăm nghìn won trở lên.