Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: partner
- 1
bạn cặp đôi
Đối tác trong trường hợp hai người trở thành đôi trong khiêu vũ, thi đấu thể thao hay trò chơi...
Định nghĩa tiếng Hàn: 춤이나 운동 경기, 놀이 등에서 두 사람이 짝이 되는 경우의 상대편.
Tôi không hợp với người bạn đánh cặp mới nên đã thua trận.
Trong trận đánh đôi bóng bàn, Ji-su đã phối hợp ăn ý tuyệt vời với bạn đánh cặp và giành chiến thắng.
- 2
đối tác
Nhóm hay người cùng làm dự án...
Định nghĩa tiếng Hàn: 사업 등을 같이 하는 사람이나 단체.
Công ty chúng tôi đã ký hợp đồng với một doanh nghiệp lớn và tìm được đối tác tốt.
Hai người là đối tác đã chung sức làm cho công việc kinh doanh thành công rực rỡ.
- 3
vợ, chồng
Bên khác khi nhìn từ một bên trong quan hệ vợ chồng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부부 사이에서 한쪽에서 본 다른 쪽.
Tôi đã gặp người bạn đời sẽ cùng tôi đi hết cuộc đời ở trường đại học.
Seung-gyu đến buổi họp mặt các cặp vợ chồng, giới thiệu bạn đời của mình và có khoảng thời gian vui vẻ.