Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 空 짜không + 짜
- 1
miễn phí
Việc nhận lấy cái gì mà không phải tốn tiền, công sức, nỗ lực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이나 노력, 돈을 들이지 않고 거저 얻은 것.
Tôi được đàn anh mời bữa trưa miễn phí nên tiết kiệm được tiền.
Yumin trúng thưởng trong một sự kiện nên được tặng tủ lạnh miễn phí.