Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
(một cách) đồng đều, đều đặn, cân đối
Một cách tương tự mà không có sự khác biệt ít nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 많고 적음의 차이가 없이 비슷비슷하게.
Người nông dân dùng máy để gieo hạt đều khắp ruộng.
Chú tôi đào khoai lang ở ruộng rồi chia đều cho chúng tôi.
- 2
một cách đầy đủ
Không bỏ sót mà tất cả cái này cái kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빼놓지 않고 이것저것 모두.
Để duy trì sức khỏe, cần có đầy đủ ít nhất hơn 40 loại chất dinh dưỡng.
Câu lạc bộ nhiếp ảnh quy tụ đủ mọi tầng lớp như nhân viên văn phòng, học sinh, nội trợ.