Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

내주다

naejuda[내주다]Trung cấp · TOPIK II

lấy ra cho

Động từ

  1. 1

    lấy ra cho

    Lôi ra đồ vật đã được cất đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 넣어 두었던 물건 등을 꺼내서 주다.

    • Mẹ lấy đồ trang sức trong tủ ra trao cho cô con dâu sắp cưới.

    • Ông lấy từ trong ví ra một tờ mười nghìn won cho tôi làm tiền tiêu vặt.

  2. 2

    đưa cho, trao cho

    Chuyển giao cho người khác cái mà mình đang có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있던 것을 남에게 넘겨주다.

    • Tôi sợ hãi nên ngoan ngoãn đưa ví cho tên cướp.

    • Thầy Kim luôn mời khách đến thăm những loại trà quý.

  3. 3

    nhượng cho, nhường cho

    Chuyển giao cho người khác vị trí mà mình đang chiếm giữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 차지하고 있는 자리를 남에게 넘겨주다.

    • Chúng tôi đã nhường chỗ ấm nhất trong phòng cho bọn trẻ.

    • Seung-gyu không trả được tiền phòng nên lâm vào cảnh phải trả phòng và bị đuổi đi.

  4. 4

    làm cho

    Chuẩn bị giúp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마련하여 주다.

    • Mẹ đã đưa lương thực cho đoàn lữ khách trông như đã nhịn đói ba ngày.

    • Quỹ phúc lợi của chúng tôi đang thực hiện dự án cung cấp chỗ ở cho người vô gia cư.