Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

곧장

gotjang[곧짱]Trung cấp · TOPIK IIHình dạng

thẳng tiến

Phó từ

  1. 1

    thẳng tiến

    Thẳng tiến mà không ghé qua hay dừng lại ở nơi nào khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 곳에 머물거나 들르지 않고 바로.

    • Học xong, Jisu về thẳng nhà làm bài tập.

    • Trợ lý Kim xử lý xong công việc rồi rời công ty, đi thẳng đến chỗ hẹn với bạn.

  2. 2

    liền, ngay

    Ngay tiếp theo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 이어서.

    • Tôi quá mệt vì chuyến bay dài nên vào thẳng khách sạn.

    • Nhận được tin ông bị ốm, Jisu lập tức về quê.