Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: schedule
- 1
lịch trình, kế hoạch, bảng lịch trình, bảng kế hoạch
Kế hoạch xây dựng một cách cụ thể theo thứ tự thời gian. Hoặc bảng kế hoạch đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간 순서에 따라 구체적으로 세운 계획. 또는 그런 계획표.
So với lên lịch trình quá dày đặc, việc để lại thời gian trống ở giữa hiệu quả hơn.
Để không lãng phí kỳ nghỉ, nên xác định trước những việc cần làm và lên lịch trình.