Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경력

kinh nghiệm

Danh từGốc Hán: 經歷kinh lịch

  1. 1

    kinh nghiệm

    Những kinh nghiệm liên quan đến nghiệp vụ, học vấn, công việc mà bản thân có được cho đến hiện tại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이제까지 가진 학업, 직업, 업무와 관련된 경험.

    • Tôi tận dụng kinh nghiệm làm phóng viên để vào làm phóng viên có kinh nghiệm ở một tòa báo lớn.

    • Công ty cho biết sẽ miễn bài thi tiếng Anh cho những ứng viên có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.