Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
hơn nữa, vả lại, thêm nữa
Thêm vào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그러한 데다가.
Trời lạnh, thêm vào đó còn mưa nữa nên tôi bị cảm.
Ngôi nhà mới chuyển đến rộng rãi, lại còn đón nắng tốt nên tôi rất ưng.