Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mất đi
Sự việc hay triệu chứng… nào đó trở nên không xuất hiện nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 증상 등이 나타나지 않게 되다.
Uống thuốc rồi nghỉ ngơi đầy đủ, cơn ê ẩm trong người dần dần biến mất.
Nhận được tin con trai báo vẫn sống tốt, mẹ đã hết lo lắng.
- 2
không còn
Con người, sự vật, hiện tượng... trở nên không còn chiếm vị trí hay không gian và không tồn tại ở nơi nào đó nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람, 사물, 현상 등이 어떤 곳에 자리나 공간을 차지하고 존재하지 않게 되다.
Yumin bị móc túi nên mất hết tiền trong ví.
Do tái phát triển đô thị, ruộng đồng trong làng biến mất và các tòa nhà mọc lên ở đó.
- 3
mất đi, không còn
Lí do hay tính khả thi... không được thiết lập.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이유나 가능성 등이 성립되지 않다.
Cuộc họp mặt đã kết thúc nên không còn lý do gì để ngồi lại nữa.
Học sinh đó rất thất vọng vì giờ đã không còn khả năng nhận học bổng.
- 4
biến mất, mất đi
Rời vị trí đó và trở nên không còn thấy nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 자리를 떠서 보이지 않게 되다.
Tao chẳng muốn nhìn mặt mày nữa, biến khỏi mắt tao ngay!
Ông nội giận lắm, quát mắng bảo biến ngay khỏi trước mặt ông.