Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 事故sự cố
- 1
sự cố, tai nạn
Việc không tốt xảy ra không lường trước được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 예상하지 못하게 일어난 좋지 않은 일.
Xảy ra vụ nổ khí ga khiến nhiều người bị thương.
Trong vụ tai nạn rơi máy bay, tất cả những người trên máy bay đều thiệt mạng.
- 2
tai nạn
Việc xấu gây ra thiệt hại hay gây rắc rối cho người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 피해를 주거나 문제를 일으키는 나쁜 일.
Mỗi lần đứa út gây chuyện ở trường là mẹ lại bị gọi lên trường.
Bố đã gánh hết hậu quả của những rắc rối mà chú gây ra.