Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 汽車票khí xa phiếu
- 1
vé tàu hoả, vé xe lửa
Vé trả tiền mua để đi tàu hoả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기차를 타기 위하여 돈을 내고 사는 표.
Vé tàu về quê đã bán hết nên tôi đành phải đi xe buýt.
Đến ga, Jisu vừa mua vé tàu xong là lên tàu ngay.