Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보고

bogo[보고]Trung cấp · TOPIK II

việc báo cáo

Danh từGốc Hán: 報告báo cáo

  1. 1

    việc báo cáo

    Việc cho biết bằng lời nói hay bài viết nội dung hay kết quả của cái đã nghiên cứu hay điều tra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연구하거나 조사한 것의 내용이나 결과를 말이나 글로 알림.

    • Yumin phụ trách báo cáo kết quả mà nhóm chúng tôi đã điều tra.

    • Thiếu úy đã báo cáo với đại úy về tình hình huấn luyện của các đội viên.

  2. 2

    (bản) báo cáo

    Văn bản hay bài viết cho biết nội dung hay kết quả của cái đã nghiên cứu hay điều tra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연구하거나 조사한 것의 내용이나 결과를 알리는 문서나 글.

    • Trưởng phòng Park đã xem xét kỹ bản báo cáo dự án mà phó phòng Lee nộp lên.

    • Giám đốc Kim nhận báo cáo doanh thu cho biết lượng bán giảm mạnh thì lộ vẻ mặt nghiêm trọng.