Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

각오

sự giác ngộ, sự nhận thức

Danh từGốc Hán: 覺悟giác ngộ

  1. 1

    sự giác ngộ, sự nhận thức

    Sự chuẩn bị tâm trạng đối với việc vất vả sẽ trải qua phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 겪을 힘든 일에 대한 마음의 준비.

    • Chúng tôi đã quyết tử và dũng cảm chặn đứng cuộc tấn công của quân địch.

    • Trước trận chung kết, Seunggyu bày tỏ quyết tâm nhất định phải thắng.