Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 價値giá trị

  1. 1

    giá trị

    Mức độ quý hay giá.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 값이나 귀중한 정도.

    • Chủ vườn cây ăn quả bán rẻ những quả táo bị sâu ăn, không còn giá trị thương phẩm.

    • Giá trị vàng tăng mạnh nên mẹ đã đem bán hết số vàng trong nhà.

  2. 2

    giá trị

    Ý nghĩa hay tầm quan trọng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 의미나 중요성.

    • Cuốn sách này là bản gốc duy nhất nên có giá trị lịch sử rất cao.

    • Hoạt động tình nguyện là việc thật sự có giá trị vì đó là việc làm cho người khác hơn là cho bản thân.