Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 家庭gia đình

  1. 1

    gia đình, nhà

    Tập thể được hình thành bởi một gia đình hay căn nhà nơi họ sinh sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 가족으로 이루어진 공동체나 그들이 생활하는 집.

    • Cả nhà đều khỏe mạnh thì gia đình mới yên ấm và hạnh phúc.

    • Cũng có những cặp vợ chồng vì hoàn cảnh khó khăn mà lập gia đình chung sống mà không tổ chức đám cưới.

2.Danh từGốc Hán: 假定

  1. 1

    sự giả định

    Việc tạm thời chấp nhận điều không phải là sự thật hay không rõ có phải là sự thật hay không.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사실이 아니거나 사실인지 아닌지 분명하지 않은 것을 임시로 받아들임.

    • Cảnh sát tiến hành điều tra với giả định anh ta là thủ phạm.

    • Hai người đã chuẩn bị đám cưới từ năm nay với giả định sẽ kết hôn vào đầu năm sau.

  2. 2

    giả thiết

    Việc đặt điều kiện tạm thời như là căn cứ để chứng minh lập luận nào đó trong logic hay toán học. Hoặc điều kiện đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 논리나 수학에서 어떤 논리를 증명하기 위한 근거로 임시의 조건을 둠. 또는 그 조건.

    • Những lý thuyết khoa học vĩ đại ban đầu cũng xuất phát từ giả thuyết.

    • Giáo sư Kim đưa ra vài căn cứ để chứng minh giả thuyết của mình là đúng.