Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 患者hoạn giả
- 1
bệnh nhân, người bệnh
Người đau vì trong người có bệnh hay bị thương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸에 병이 들거나 다쳐서 아픈 사람.
Trong phòng bệnh, các bệnh nhân nằm với gương mặt lộ rõ vẻ ốm yếu.
Bệnh nhân bị thương nặng trong tai nạn không chịu nổi đau đớn nên la hét liên tục.