Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

약품

dược phẩm

Danh từGốc Hán: 藥品dược phẩm

  1. 1

    dược phẩm

    Chất để uống, thoa hay tiêm nhằm chữa trị hay phòng ngừa bệnh hay vết thương...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 병이나 상처 등을 고치거나 예방하기 위하여 먹거나 바르거나 주사하는 물질.

    • Cho chuột thí nghiệm ăn loại thuốc này thì nó chết chỉ sau hai tiếng.

    • Cùng với sự phát triển của y học, nhiều loại thuốc nhằm kích thích sự thèm ăn cũng được phát triển.

  2. 2

    hóa dược phẩm

    Chất dùng vào việc tạo ra sự biến đổi hóa học.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 화학 변화를 일으키는 데 쓰는 물질.

    • Bỏng độ ba là trường hợp bị bỏng do hỏa hoạn hay nổ hóa chất, khoảng một phần ba cơ thể bị bỏng.

    • Giờ đây thậm chí nước máy đã lọc nhiều lần và xử lý bằng hóa chất cũng không thể yên tâm uống.