Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 手術thủ thuật
- 1
sự phẫu thuật
Việc mổ một phần cơ thể rồi cắt hoặc ghép rồi khâu vào để chữa bệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병을 고치기 위하여 몸의 한 부분을 째고 자르거나 붙이고 꿰매는 일.
Chúng tôi đã định ngày phẫu thuật cho mẹ, người được chẩn đoán ung thư tuần trước.
Tiến triển sau phẫu thuật của bố rất tốt nên cả nhà đều yên tâm.
- 2
sự loại hẳn, sự cắt bỏ
(cách nói ẩn dụ) Việc sửa chữa khuyết điểm nào đó một cách căn bản.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 결함을 근본적으로 고치는 일.
Công ty đang lâm vào khủng hoảng do quản lý yếu kém này cần một cuộc đại phẫu như tái cơ cấu.
Anh ấy chủ trương rằng những vấn đề nảy sinh do sự bất công xã hội nhất định phải được phẫu thuật.