Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

호랑이

horangi[호랑이]Sơ cấp · TOPIK IĐộng vật

con hổ

Danh từGốc Hán: 虎狼 이hổ lang + 이

  1. 1

    con hổ

    Động vật to lớn, có điểm những vệt đen trên nền lông màu vàng, ăn thịt các loài động vật khác,

    Định nghĩa tiếng Hàn: 누런 갈색의 몸에 검은 줄무늬가 있고, 다른 동물을 잡아먹고 사는 몸집이 큰 동물.

    • Người thợ săn đi vào sâu trong núi để bắt hổ.

    • Đâu đó vọng lại tiếng hổ gầm "gừ".

  2. 2

    hổ

    (cách nói ẩn dụ) Người rất dữ tợn và đáng sợ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 몹시 사납고 무서운 사람.

    • Trông anh ta có vẻ hiền lành nhưng hóa ra tính tình dữ như hổ.

    • Thầy chủ nhiệm đáng sợ đến mức được học sinh gọi là "thầy hổ".