Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con voi
Loài động vật lớn nhất trong những động vật sống trên cạn, có cái mũi rất dài và hai răng hàm to.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 긴 코와 두 개의 큰 어금니가 있는, 육지에 사는 동물 가운데 가장 큰 동물.
Tôi đến sở thú xem voi.
Con voi dùng chiếc vòi dài nhận lấy trái cây rồi ăn.