Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한잔

hanjan[한잔]Sơ cấp · TOPIK IĐồ uống

việc làm một ly, việc uống một chén

Danh từGốc Hán: 한 盞한 + trản

  1. 1

    việc làm một ly, việc uống một chén

    Rượu hay trà uống một lần một cách đơn giản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 간단하게 한 차례 마시는 차나 술.

    • Seunggyu và Jisu trò chuyện bên tách cà phê.

    • Bố tôi có thói quen làm một chén rượu mỗi bữa ăn.