Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

피해자

người thiệt hại

Danh từGốc Hán: 被害者bị hại giả

  1. 1

    người thiệt hại

    Người bị tổn thất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 피해를 입은 사람.

    • Nạn nhân đã nộp đơn kiện lên viện kiểm sát.

    • Min-jun đã bồi thường tiền sửa xe cho nạn nhân vụ tai nạn.