Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

평소

pyeongso[평소]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

thường khi, thường ngày

Danh từGốc Hán: 平素bình tố

  1. 1

    thường khi, thường ngày

    Lúc bình thường không có việc gì đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 일이 없는 보통 때.

    • Seunggyu ngày thường tập thể dục nhiều nên khỏe mạnh hơn người khác.

    • Vì có sự kiện quan trọng nên khác với ngày thường, tôi mặc com-lê.