Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 通帳thông trướng
- 1
sổ tài khoản, sổ ngân hàng
Sổ ghi nội dung gửi tiền và rút tiền dành cho người gửi tiền ở tổ chức tín dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 금융 기관에서, 예금한 사람에게 예금의 입금과 출금 내역을 적어 주는 장부.
Tôi mở tài khoản tiết kiệm định kỳ ở ngân hàng và nhận sổ tiết kiệm về.
Tôi làm mất sổ tài khoản nên đã làm lại sổ mới và đổi cả mật khẩu.