Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

태양

taeyang[태양]Trung cấp · TOPIK IIThiên thể

thái dương, mặt trời

Danh từGốc Hán: 太陽thái dương

  1. 1

    thái dương, mặt trời

    Hành tinh nằm ở trung tâm của thái dương hệ, có nhiệt độ rất cao và tự phát sáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 태양계의 중심에 있으며 온도가 매우 높고 스스로 빛을 내는 항성.

    • Mặt trời giữa trưa nóng như muốn thiêu đốt mọi thứ.

    • Sáng năm mới, chúng tôi vừa ngắm mặt trời mọc vừa cầu nguyện.

  2. 2

    vầng thái dương

    (cách nói ẩn dụ) Sự tồn tại rất quý giá hoặc mang đến niềm hi vọng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 매우 소중하거나 희망을 주는 존재.

    • Sau khi bố mất, anh cả là mặt trời của gia đình chúng tôi.

    • Chàng thanh niên đó đã trở thành mặt trời thắp lại hy vọng đang dần tắt của dân làng.