Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

촬영

sự quay phim, sự chụp ảnh

Danh từGốc Hán: 撮影toát ảnh

  1. 1

    sự quay phim, sự chụp ảnh

    Việc quay thành phim hay chụp ảnh con người, sự vật, phong cảnh...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람, 사물, 풍경 등을 사진이나 영화로 찍음.

    • Buổi chụp ảnh càng kéo dài chúng tôi càng mệt nhưng vẫn phải mỉm cười suốt.

    • Bộ phim mất tổng cộng một năm chỉ riêng thời gian quay đã ghi lại toàn bộ cảnh sắc từ mùa xuân đến mùa đông.